Chào mừng bạn đến với shop thiết bị công nghiệp

Công ty cổ phần Công Nghệ Đỉnh cao chuyên kinh doanh các loại thiết bị công nghiệp chất lượng cao cùng mức giá cả hợp lý nhất.
Sản phẩm gần đây
Hiển thị các bài đăng có nhãn may-do-do-cung. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn may-do-do-cung. Hiển thị tất cả bài đăng
Máy đo độ cứng siêu âm kiểu để bàn

Máy đo độ cứng siêu âm kiểu để bàn


Máy đo độ cứng siêu âm kiểu để bàn
Model : ULTRAMATIC 2
Hãng sản xuất : INNOVATEST - HÀ LAN
Thông số kỹ thuật : 
- Vicker HV: 10 - 3000
- Rockwell C : HRC 20,3 - 68.0
- Rockwell B : HRB 41,0 - 99,5
- Brinell : HB(76) - 447
Phạm vi cung cấp : Thân máy ULTRAMATIC 2, Đầu đo với lực thử : 20 N, Cáp nối đầu đo, Pin và bộ sạc, HDSD, hộp đựng máy.

Máy đo độ cứng siêu âm kiểu để bàn
Model : ULTRAMATIC 2
Hãng sản xuất : INNOVATEST - HÀ LAN
Thông số kỹ thuật : 
- Vicker HV: 10 - 3000
- Rockwell C : HRC 20,3 - 68.0
- Rockwell B : HRB 41,0 - 99,5
- Brinell : HB(76) - 447
Phạm vi cung cấp : Thân máy ULTRAMATIC 2, Đầu đo với lực thử : 20 N, Cáp nối đầu đo, Pin và bộ sạc, HDSD, hộp đựng máy.
Máy đo độ cứng siêu âm kiểu để bàn
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEhu7WiECjAA4Wd1LNl57bFOT2H1jJa8PbGvttGeiRllyOA1Pcb6F_UE_ydYroH8xP0e32at4AqK61J5OyglT1sELF6Umeb1uvLezZBKRz2fUvgOwxxRrmEyaSuxb3BGg-jbVintnc1lqWk/s72-c/ULTRAMATIC+2.jpg
Chi tiết
Máy đo độ cứng Brinell Innovatest NEXUS 8003B

Máy đo độ cứng Brinell Innovatest NEXUS 8003B



Máy đo độ cứng Brinell Innovatest NEXUS 8003B
Model : NEXUS 8003B
Hãng sản xuất : INNOVATEST - HÀ LAN
NEXUS 8003B là máy kiểm tra độ cứng Brinell với một phạm vi tải từ 5kgf/49N đến 3000kgf/29kN
Bên cạnh việc thử nghiệm đo lường độ lõm với kính hiển vi Brinell, NEXUS 8003B cũng có sự lựa chọn chương trình đo độ sâu Brinell (HBT). (Model 8003HBT, tự động kiểm tra độ cứng Brinell bằng cách đo chiều sâu)
Máy kiểm tra độ cứng Brinell NEXUS 8003B/HBT bao gồm tất cả các phương pháp kiểm tra độ cứng tiêu chuẩn từ 5kgf/49N đến 3000kgf/29kN. Tất cả các quy trình thử nghiệm đều đáp ứng hoặc vượt tiêu chuẩn ASTM-E10, ISO 6506
Máy thử nghiệm chứa các chi tiết cơ khí kỹ thuật cao dựa trên bộ thử tải và hệ thống vòng lặp với tín hiệu phản hồi. Giao diện điều khiển IMPRESSIONS™ tiên tiến đưa ra chương trình kiểm tra hoàn toàn tự động với nhiều chức năng, chẳng hạn như đo độ lõm hoàn toàn tự động và lưu trữ dữ liệu
Dòng máy NEXUS 8003B/HBT được thiết kế để hoạt động trong điều kiện thử nghiệm khắc nghiệt và môi trường ô nhiễm
Ứng dụng
Đo độ cứng của vật đúc và vật rèn
Với các chi tiết dạng phẳng hoặc dạng trụ
Ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp ô tô
Sử dụng trong các phân xưởng công nghiệp nặng
Sử dụng đo các mẫu thử nghiệm hoặc dùng để kiểm soát chất lượng
Hệ điều hành IMPRESSIONS™ FIRMWARE
            IMPRESSIONS™ là hệ điều hành tiên tiến của NEXUS 8003B/HBT. Phần mềm điều khiển tất cả các hoạt động thử nghiệm bao gồm cả lưu trữ tệp tin, in báo cáo, lưu trữ chương trình thử nghiệm và nhiều chức năng tiên tiến khác
FIRMWARE cho phép chuyển đổi đồng bộ đến 3 độ cứng khác nhau (và lực căng). Quá trình chuyển đổi có thể được thiết lập với các loại vật liệu và theo tiêu chuẩn (ASTM-E10, ISO 6506)
Hệ thống này cũng kiểm soát một (tùy chọn) bàn soi X-Y, bàn quay và bàn dịch chuyển có thể được lắp vào và được tích hợp trong chương trình điều khiển quá trình đo
Không yêu cầu các thiết bị bên ngoài
Kết hợp với một (tùy chọn) bàn soi X-Y, các chương trình thử nghiệm cung cấp các lựa chọn chạy chương trình đo độ cứng theo độ sâu, các mẫu thử nghiệm được xác định trước và/ hoặc các công việc cụ thể hoặc đặc biệt theo yêu cầu của người sử dụng
Tất cả các dữ liệu có thể được sao chép, xuất sang các phần mềm của MS như World, Excel hoặc các báo cáo tổng quát dưới dạng email để kiểm tra kết quả trực tiếp trên các máy con và máy chủ. Tất cả các dữ liệu có thể được truy cập qua mạng LAN hay kết nối mạng WLAN
Thông số kỹ thuật
Hardness scales 8003B
Brinell
Hardness scales 8003HBT
Brinell, Brinell depth (HBT)
Load application
Load cell, force feedback, closed loop system
Load range
5kgf/49N - 3000kgf/29kN
Optical system
Brinell microscope
Electronic system
High performance embedded micro PC,
MS Windows®,
15” full color touch screen,
automatic and manual measurement
Standards
Meets or exceeds, ASTM-E10, ISO 6506
Test loads
5kgf/49N, 6.25kgf/62N, 10kgf/98N,
15.625kgf/153N, 20kgf/196N, 25kgf/245N,
30kgf/294.2N, 31.25kgf/306N, 50kgf/490N,
62.5kgf/612N, 100kgf/980.7N, 120kgf/1176N,
125kgf/1225N, 187.5kgf/1838N, 250kgf/2.45kN,
500kgf/4.9kN, 750kgf/7.35kN, 1000kgf/9.8kN,
1500kgf/14.7kN, 3000kgf/29kN
Brinell test range
HB1:    5kgf/49N, 10kgf/98N, 30kgf/294.2N
HB2.5:   6.25kgf/62N, 15.625kgf/153N,
            31.25kgf/306N, 62.5kgf/612N,
            187.5kgf/1838N
HB5:    25kgf/245N, 62.5kgf/612N,
          125kgf/1225N, 250kgf/2.45kN
HB10:   100kgf/980.7N, 250kgf/2.45kN,
            500kgf/4.9kN, 750kgf/7.35kN,
            1000kgf/9.8kN, 1500kgf/14.7kN,
           3000kgf/29kN
HBT:    5kgf/49N, 250kgf/2.45kN
Depending on model
Test cycles
Fully automatic, automatic and manual
Force tolerance
<1%
Force control
1 - 99 seconds
Connectivity
USB (4), UTP-RJ45-LAN, W-LAN,
RS232, Motorized X-Y stage
Workpiece accommodation
Vertical capacity 380mm,
Horizontal capacity 250mm (from center-line)
Operating temperature
10°C to 35°C, non-condensing
Machine dimensions
380mm x 753mm x 1390mm
Machine weight
370kg
Power supply
100V AC to 240V AC,
50Hz/60Hz, single phase


Máy đo độ cứng Brinell Innovatest NEXUS 8003B
Model : NEXUS 8003B
Hãng sản xuất : INNOVATEST - HÀ LAN
NEXUS 8003B là máy kiểm tra độ cứng Brinell với một phạm vi tải từ 5kgf/49N đến 3000kgf/29kN
Bên cạnh việc thử nghiệm đo lường độ lõm với kính hiển vi Brinell, NEXUS 8003B cũng có sự lựa chọn chương trình đo độ sâu Brinell (HBT). (Model 8003HBT, tự động kiểm tra độ cứng Brinell bằng cách đo chiều sâu)
Máy kiểm tra độ cứng Brinell NEXUS 8003B/HBT bao gồm tất cả các phương pháp kiểm tra độ cứng tiêu chuẩn từ 5kgf/49N đến 3000kgf/29kN. Tất cả các quy trình thử nghiệm đều đáp ứng hoặc vượt tiêu chuẩn ASTM-E10, ISO 6506
Máy thử nghiệm chứa các chi tiết cơ khí kỹ thuật cao dựa trên bộ thử tải và hệ thống vòng lặp với tín hiệu phản hồi. Giao diện điều khiển IMPRESSIONS™ tiên tiến đưa ra chương trình kiểm tra hoàn toàn tự động với nhiều chức năng, chẳng hạn như đo độ lõm hoàn toàn tự động và lưu trữ dữ liệu
Dòng máy NEXUS 8003B/HBT được thiết kế để hoạt động trong điều kiện thử nghiệm khắc nghiệt và môi trường ô nhiễm
Ứng dụng
Đo độ cứng của vật đúc và vật rèn
Với các chi tiết dạng phẳng hoặc dạng trụ
Ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp ô tô
Sử dụng trong các phân xưởng công nghiệp nặng
Sử dụng đo các mẫu thử nghiệm hoặc dùng để kiểm soát chất lượng
Hệ điều hành IMPRESSIONS™ FIRMWARE
            IMPRESSIONS™ là hệ điều hành tiên tiến của NEXUS 8003B/HBT. Phần mềm điều khiển tất cả các hoạt động thử nghiệm bao gồm cả lưu trữ tệp tin, in báo cáo, lưu trữ chương trình thử nghiệm và nhiều chức năng tiên tiến khác
FIRMWARE cho phép chuyển đổi đồng bộ đến 3 độ cứng khác nhau (và lực căng). Quá trình chuyển đổi có thể được thiết lập với các loại vật liệu và theo tiêu chuẩn (ASTM-E10, ISO 6506)
Hệ thống này cũng kiểm soát một (tùy chọn) bàn soi X-Y, bàn quay và bàn dịch chuyển có thể được lắp vào và được tích hợp trong chương trình điều khiển quá trình đo
Không yêu cầu các thiết bị bên ngoài
Kết hợp với một (tùy chọn) bàn soi X-Y, các chương trình thử nghiệm cung cấp các lựa chọn chạy chương trình đo độ cứng theo độ sâu, các mẫu thử nghiệm được xác định trước và/ hoặc các công việc cụ thể hoặc đặc biệt theo yêu cầu của người sử dụng
Tất cả các dữ liệu có thể được sao chép, xuất sang các phần mềm của MS như World, Excel hoặc các báo cáo tổng quát dưới dạng email để kiểm tra kết quả trực tiếp trên các máy con và máy chủ. Tất cả các dữ liệu có thể được truy cập qua mạng LAN hay kết nối mạng WLAN
Thông số kỹ thuật
Hardness scales 8003B
Brinell
Hardness scales 8003HBT
Brinell, Brinell depth (HBT)
Load application
Load cell, force feedback, closed loop system
Load range
5kgf/49N - 3000kgf/29kN
Optical system
Brinell microscope
Electronic system
High performance embedded micro PC,
MS Windows®,
15” full color touch screen,
automatic and manual measurement
Standards
Meets or exceeds, ASTM-E10, ISO 6506
Test loads
5kgf/49N, 6.25kgf/62N, 10kgf/98N,
15.625kgf/153N, 20kgf/196N, 25kgf/245N,
30kgf/294.2N, 31.25kgf/306N, 50kgf/490N,
62.5kgf/612N, 100kgf/980.7N, 120kgf/1176N,
125kgf/1225N, 187.5kgf/1838N, 250kgf/2.45kN,
500kgf/4.9kN, 750kgf/7.35kN, 1000kgf/9.8kN,
1500kgf/14.7kN, 3000kgf/29kN
Brinell test range
HB1:    5kgf/49N, 10kgf/98N, 30kgf/294.2N
HB2.5:   6.25kgf/62N, 15.625kgf/153N,
            31.25kgf/306N, 62.5kgf/612N,
            187.5kgf/1838N
HB5:    25kgf/245N, 62.5kgf/612N,
          125kgf/1225N, 250kgf/2.45kN
HB10:   100kgf/980.7N, 250kgf/2.45kN,
            500kgf/4.9kN, 750kgf/7.35kN,
            1000kgf/9.8kN, 1500kgf/14.7kN,
           3000kgf/29kN
HBT:    5kgf/49N, 250kgf/2.45kN
Depending on model
Test cycles
Fully automatic, automatic and manual
Force tolerance
<1%
Force control
1 - 99 seconds
Connectivity
USB (4), UTP-RJ45-LAN, W-LAN,
RS232, Motorized X-Y stage
Workpiece accommodation
Vertical capacity 380mm,
Horizontal capacity 250mm (from center-line)
Operating temperature
10°C to 35°C, non-condensing
Machine dimensions
380mm x 753mm x 1390mm
Machine weight
370kg
Power supply
100V AC to 240V AC,
50Hz/60Hz, single phase
Máy đo độ cứng Brinell Innovatest NEXUS 8003B
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEggvBcxpoj__RkV1LJQvIylQACUt2M9hPcc_adDt08_sOXeF06PdhDTRffDDseIj2uB6IA0Y8p2lpnhanTT7X9sYQi4ikNNrMhnN9-UPBoreuDwKRChLJr22Tmx7pdsKUcwd5-DyOaP280/s72-c/NEXUS+8003B.jpg
Chi tiết
Máy đo độ cứng Brinell Innovatest NEXUS 9003B

Máy đo độ cứng Brinell Innovatest NEXUS 9003B


Máy đo độ cứng Brinell Innovatest NEXUS 9003B

Model : NEXUS 9003B
Hãng sản xuất : INNOVATEST - HÀ LAN
NEXUS 9003B là máy kiểm tra độ cứng Brinell với một phạm vi tải từ 5kgf/49N đến 3000kgf/29kN và đo chiều sâu vết lõm
Bên cạnh việc thử nghiệm đo lường độ lõm với kính hiển vi Brinell, NEXUS 9003B cũng có sự lựa chọn chương trình đo độ sâu Brinell (HBT). (Model 9003HBT, tự động kiểm tra độ cứng Brinell bằng cách đo chiều sâu)
Máy kiểm tra độ cứng Brinell NEXUS 9003B/HBT bao gồm tất cả các phương pháp kiểm tra độ cứng tiêu chuẩn từ 5kgf/49N đến 3000kgf/29kN. Tất cả các quy trình thử nghiệm đều đáp ứng hoặc vượt tiêu chuẩn ASTM-E10, ISO 6506
Máy thử nghiệm chứa các chi tiết cơ khí kỹ thuật cao dựa trên bộ thử tải và hệ thống vòng lặp với tín hiệu phản hồi. Giao diện điều khiển IMPRESSIONS™ tiên tiến đưa ra chương trình kiểm tra hoàn toàn tự động với nhiều chức năng, chẳng hạn như đo độ lõm hoàn toàn tự động và lưu trữ dữ liệu
Dòng máy NEXUS 9003B/HBT được thiết kế để hoạt động trong điều kiện thử nghiệm khắc nghiệt và môi trường ô nhiễm
Ứng dụng
Đo độ cứng của vật đúc và vật rèn
Với các chi tiết dạng phẳng hoặc dạng trụ
Ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp ô tô
Sử dụng trong các phân xưởng công nghiệp nặng
Sử dụng đo các mẫu thử nghiệm hoặc dùng để kiểm soát chất lượng
Hệ điều hành IMPRESSIONS™ FIRMWARE
            IMPRESSIONS™ là hệ điều hành tiên tiến của NEXUS 9003B/HBT. Phần mềm điều khiển tất cả các hoạt động thử nghiệm bao gồm cả lưu trữ tệp tin, in báo cáo, lưu trữ chương trình thử nghiệm và nhiều chức năng tiên tiến khác
FIRMWARE cho phép chuyển đổi đồng bộ đến 3 độ cứng khác nhau (và lực căng). Quá trình chuyển đổi có thể được thiết lập với các loại vật liệu và theo tiêu chuẩn (ASTM-E10, ISO 6506)
Hệ thống này cũng kiểm soát một (tùy chọn) bàn soi X-Y, bàn quay và bàn dịch chuyển có thể được lắp vào và được tích hợp trong chương trình điều khiển quá trình đo
Không yêu cầu các thiết bị bên ngoài
Kết hợp với một (tùy chọn) bàn soi X-Y, các chương trình thử nghiệm cung cấp các lựa chọn chạy chương trình đo độ cứng theo độ sâu, các mẫu thử nghiệm được xác định trước và/ hoặc các công việc cụ thể hoặc đặc biệt theo yêu cầu của người sử dụng
Tất cả các dữ liệu có thể được sao chép, xuất sang các phần mềm của MS như World, Excel hoặc các báo cáo tổng quát dưới dạng email để kiểm tra kết quả trực tiếp trên các máy con và máy chủ. Tất cả các dữ liệu có thể được truy cập qua mạng LAN hay kết nối mạng WLAN
Thông số kỹ thuật

Technical specifications

Hardness scales 9003B                       Brinell
Hardness scales 9003HBT      Brinell, Brinell depth (HBT)
Load application                     Load cell, force feedback, closed loop system
Load range                              5kgf/49N - 3000kgf/29kN
Optical system                                    Brinell microscope
Electronic system                    High performance embedded micro PC, MS Windows,
15” full color touch screen, automatic and manual measurement
Standards                                Meets or exceeds, ASTM-E10, ISO 6506
Test loads        5kgf/49N, 6.25kgf/62N, 10kgf/98N, 15.625kgf/153N, 20kgf/196N, 25kgf/245N, 30kgf/294.2N, 31.25kgf/306N, 50kgf/490N, 62.5kgf/612N, 100kgf/980.7N, 120kgf/1176N, 125kgf/1225N, 187.5kgf/1838N, 250kgf/2.45kN, 500kgf/4.9kN, 750kgf/7.35kN, 1000kgf/9.8kN, 1500kgf/14.7kN, 3000kgf/29kN
Brinell test range                     HB1:   5kgf/49N, 10kgf/98N, 30kgf/294.2N
HB2.5:            6.25kgf/62N, 15.625kgf/153N, 31.25kgf/306N,
                                                            62.5kgf/612N, 187.5kgf/1838N
HB5:   25kgf/245N, 62.5kgf/612N, 125kgf/1225N, 250kgf/2.45kN
HB10: 100kgf/980.7N, 250kgf/2.45kN, 500kgf/4.9kN,
                                                            750kgf/7.35kN, 1000kgf/9.8kN, 1500kgf/14.7kN, 3000kgf/29kN
HBT:   5kgf/49N, 250kgf/2.45kN
Depending on model
Test cycles                               Fully automatic, automatic and manual
Force tolerance                                    <0.5%
Force control                           1 - 99 seconds
Connectivity                           USB (4), UTP-RJ45-LAN, W-LAN, RS232, Motorized X-Y stage
Tester color (standard)                        Black/Metallic silver
Vertical displacement             300mm
Workpiece accommodation    Vertical capacity         380mm,
Horizontal capacity                 220mm (from center-line)
Operating temperature                        10°C to 35°C, non-condensing
Machine dimensions               400mm x 650mm x 1440mm (WxDxH)
Machine weight                      190kg
Power supply
100V AC to 240V AC,
50Hz/60Hz, single phase



Máy đo độ cứng Brinell Innovatest NEXUS 9003B

Model : NEXUS 9003B
Hãng sản xuất : INNOVATEST - HÀ LAN
NEXUS 9003B là máy kiểm tra độ cứng Brinell với một phạm vi tải từ 5kgf/49N đến 3000kgf/29kN và đo chiều sâu vết lõm
Bên cạnh việc thử nghiệm đo lường độ lõm với kính hiển vi Brinell, NEXUS 9003B cũng có sự lựa chọn chương trình đo độ sâu Brinell (HBT). (Model 9003HBT, tự động kiểm tra độ cứng Brinell bằng cách đo chiều sâu)
Máy kiểm tra độ cứng Brinell NEXUS 9003B/HBT bao gồm tất cả các phương pháp kiểm tra độ cứng tiêu chuẩn từ 5kgf/49N đến 3000kgf/29kN. Tất cả các quy trình thử nghiệm đều đáp ứng hoặc vượt tiêu chuẩn ASTM-E10, ISO 6506
Máy thử nghiệm chứa các chi tiết cơ khí kỹ thuật cao dựa trên bộ thử tải và hệ thống vòng lặp với tín hiệu phản hồi. Giao diện điều khiển IMPRESSIONS™ tiên tiến đưa ra chương trình kiểm tra hoàn toàn tự động với nhiều chức năng, chẳng hạn như đo độ lõm hoàn toàn tự động và lưu trữ dữ liệu
Dòng máy NEXUS 9003B/HBT được thiết kế để hoạt động trong điều kiện thử nghiệm khắc nghiệt và môi trường ô nhiễm
Ứng dụng
Đo độ cứng của vật đúc và vật rèn
Với các chi tiết dạng phẳng hoặc dạng trụ
Ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp ô tô
Sử dụng trong các phân xưởng công nghiệp nặng
Sử dụng đo các mẫu thử nghiệm hoặc dùng để kiểm soát chất lượng
Hệ điều hành IMPRESSIONS™ FIRMWARE
            IMPRESSIONS™ là hệ điều hành tiên tiến của NEXUS 9003B/HBT. Phần mềm điều khiển tất cả các hoạt động thử nghiệm bao gồm cả lưu trữ tệp tin, in báo cáo, lưu trữ chương trình thử nghiệm và nhiều chức năng tiên tiến khác
FIRMWARE cho phép chuyển đổi đồng bộ đến 3 độ cứng khác nhau (và lực căng). Quá trình chuyển đổi có thể được thiết lập với các loại vật liệu và theo tiêu chuẩn (ASTM-E10, ISO 6506)
Hệ thống này cũng kiểm soát một (tùy chọn) bàn soi X-Y, bàn quay và bàn dịch chuyển có thể được lắp vào và được tích hợp trong chương trình điều khiển quá trình đo
Không yêu cầu các thiết bị bên ngoài
Kết hợp với một (tùy chọn) bàn soi X-Y, các chương trình thử nghiệm cung cấp các lựa chọn chạy chương trình đo độ cứng theo độ sâu, các mẫu thử nghiệm được xác định trước và/ hoặc các công việc cụ thể hoặc đặc biệt theo yêu cầu của người sử dụng
Tất cả các dữ liệu có thể được sao chép, xuất sang các phần mềm của MS như World, Excel hoặc các báo cáo tổng quát dưới dạng email để kiểm tra kết quả trực tiếp trên các máy con và máy chủ. Tất cả các dữ liệu có thể được truy cập qua mạng LAN hay kết nối mạng WLAN
Thông số kỹ thuật

Technical specifications

Hardness scales 9003B                       Brinell
Hardness scales 9003HBT      Brinell, Brinell depth (HBT)
Load application                     Load cell, force feedback, closed loop system
Load range                              5kgf/49N - 3000kgf/29kN
Optical system                                    Brinell microscope
Electronic system                    High performance embedded micro PC, MS Windows,
15” full color touch screen, automatic and manual measurement
Standards                                Meets or exceeds, ASTM-E10, ISO 6506
Test loads        5kgf/49N, 6.25kgf/62N, 10kgf/98N, 15.625kgf/153N, 20kgf/196N, 25kgf/245N, 30kgf/294.2N, 31.25kgf/306N, 50kgf/490N, 62.5kgf/612N, 100kgf/980.7N, 120kgf/1176N, 125kgf/1225N, 187.5kgf/1838N, 250kgf/2.45kN, 500kgf/4.9kN, 750kgf/7.35kN, 1000kgf/9.8kN, 1500kgf/14.7kN, 3000kgf/29kN
Brinell test range                     HB1:   5kgf/49N, 10kgf/98N, 30kgf/294.2N
HB2.5:            6.25kgf/62N, 15.625kgf/153N, 31.25kgf/306N,
                                                            62.5kgf/612N, 187.5kgf/1838N
HB5:   25kgf/245N, 62.5kgf/612N, 125kgf/1225N, 250kgf/2.45kN
HB10: 100kgf/980.7N, 250kgf/2.45kN, 500kgf/4.9kN,
                                                            750kgf/7.35kN, 1000kgf/9.8kN, 1500kgf/14.7kN, 3000kgf/29kN
HBT:   5kgf/49N, 250kgf/2.45kN
Depending on model
Test cycles                               Fully automatic, automatic and manual
Force tolerance                                    <0.5%
Force control                           1 - 99 seconds
Connectivity                           USB (4), UTP-RJ45-LAN, W-LAN, RS232, Motorized X-Y stage
Tester color (standard)                        Black/Metallic silver
Vertical displacement             300mm
Workpiece accommodation    Vertical capacity         380mm,
Horizontal capacity                 220mm (from center-line)
Operating temperature                        10°C to 35°C, non-condensing
Machine dimensions               400mm x 650mm x 1440mm (WxDxH)
Machine weight                      190kg
Power supply
100V AC to 240V AC,
50Hz/60Hz, single phase


Máy đo độ cứng Brinell Innovatest NEXUS 9003B
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEjzVhRgQBTMVpRyEyxLEWKDbJs89833mrF6f-k8ncKPoXHBuIYl1YJsq-SiB9lRYGXdz-WUhWPmEVEQcf-OKMqq8vk6YWYPkBI_KIiIXH-0walj0-uH-DLTPCF3INE7qhnUFBdQDgZPc_8/s72-c/NEXUS+9003B.jpg
Chi tiết
Máy đo độ cứng Pusey và Jones

Máy đo độ cứng Pusey và Jones


Máy đo độ cứng Pusey and Jones
Model : HPE II Pusey & Jones
Hãng sản xuất :  Bareiss - Đức
Kiểm tra độ cứng của cao su hoặc giống như cao su nguyên liệu, chủ yếu là cuộn cao su trong ngành công nghiệp giấy, cũng như với các mẫu có một bề mặt phẳng từ một độ dày vật liệu của 13 mm.
Các chỉ số điện tử cho thấy chiều sâu thâm nhập trực tiếp tại đơn vị 0,00 mm và được trang bị với một garaging zero. Điều này có ưu điểm là có thể được thiết lập bằng cách nhấn một nút để không hiển thị các chỉ số quay số ngay khi indenter với que đo bằng cách hạ thấp cơ thể mét được nâng lên khoảng 3 mm.
Với một tích hợp trên bảng điều khiển trục dọc phía sau đo quay số có thể được di chuyển tế nhị lên và xuống. Bằng cách làm giảm các đòn bẩy tải bên lên tổng lực 9,8 N được áp dụng. Sau 60 giây của thời gian thử nghiệm, các kết quả đo được đọc.
Tiêu chuẩn hóa
ISO 7267-3, ASTM D 531

Máy đo độ cứng Pusey and Jones
Model : HPE II Pusey & Jones
Hãng sản xuất :  Bareiss - Đức
Kiểm tra độ cứng của cao su hoặc giống như cao su nguyên liệu, chủ yếu là cuộn cao su trong ngành công nghiệp giấy, cũng như với các mẫu có một bề mặt phẳng từ một độ dày vật liệu của 13 mm.
Các chỉ số điện tử cho thấy chiều sâu thâm nhập trực tiếp tại đơn vị 0,00 mm và được trang bị với một garaging zero. Điều này có ưu điểm là có thể được thiết lập bằng cách nhấn một nút để không hiển thị các chỉ số quay số ngay khi indenter với que đo bằng cách hạ thấp cơ thể mét được nâng lên khoảng 3 mm.
Với một tích hợp trên bảng điều khiển trục dọc phía sau đo quay số có thể được di chuyển tế nhị lên và xuống. Bằng cách làm giảm các đòn bẩy tải bên lên tổng lực 9,8 N được áp dụng. Sau 60 giây của thời gian thử nghiệm, các kết quả đo được đọc.
Tiêu chuẩn hóa
ISO 7267-3, ASTM D 531
Máy đo độ cứng Pusey và Jones
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEjVALdKrtmS81vqo7UMrRSgTJqn7KlFeSj0TCrChfw1Ma8qO_UvL-dys9_lTwV0tuemQ2MfBPqpi2OaC5xSLR823JIBrj6C-E7mdxAj9XKk5pbYEpwHel45Lm9lKahkJ5I7kOnBjVtO9Xc/s72-c/HPE+II+Pusey+%2526+Jones.jpg
Chi tiết
Máy đo độ cứng IRHD

Máy đo độ cứng IRHD


Máy đo độ cứng IRHD 
Model :IRHD Compact III
Hãng sản xuất :  Bareiss - Đức
Đo độ cứng kỹ thuật số, giao diện nối tiếp
Áp lực tiếp xúc và thời gian đo của IRHD gọn III được thiết kế theo tiêu chuẩn. IRHD gọn III cũng có tính năng bộ nhớ nhúng cho tiết kiệm lên đến 300 kết quả thử nghiệm và cả hai tín hiệu quang và âm thanh trong quá trình đo.
Những lợi thế của IRHD Compact III
Nếu cần thiết, các indenter IRHD M hoặc IRHD N có thể được trao đổi của khách hàng một cách dễ dàng Để kiểm soát và hiệu chuẩn các công trình, chỉ có thiết bị đo trong các trường hợp vận chuyển sẽ phải được gửi đến Bareiss, trong khi đứng kiểm tra được duy trì ở vị trí của khách hàng.
Độ phân giải
0,1 IRHD M / 0,1 IRHD N
Phạm vi áp dụng 
ống nước, ống O-ring, đúc các bộ phận, các tấm tiêu và con dấu 
·         Tối thiểu liệu dày - IRHD M: 
0,6 - 5,0 mm 
·         Tối thiểu liệu dày - IRHD N:  6,0 - 10,0 mm
Phương pháp kiểm tra
IRHD M (vi) / IRHD N (bình thường) 
Tiêu chuẩn
DIN ISO 48, NF T 46-003, ASTM D 1415, BS 903, Part. A26   

Máy đo độ cứng IRHD 
Model :IRHD Compact III
Hãng sản xuất :  Bareiss - Đức
Đo độ cứng kỹ thuật số, giao diện nối tiếp
Áp lực tiếp xúc và thời gian đo của IRHD gọn III được thiết kế theo tiêu chuẩn. IRHD gọn III cũng có tính năng bộ nhớ nhúng cho tiết kiệm lên đến 300 kết quả thử nghiệm và cả hai tín hiệu quang và âm thanh trong quá trình đo.
Những lợi thế của IRHD Compact III
Nếu cần thiết, các indenter IRHD M hoặc IRHD N có thể được trao đổi của khách hàng một cách dễ dàng Để kiểm soát và hiệu chuẩn các công trình, chỉ có thiết bị đo trong các trường hợp vận chuyển sẽ phải được gửi đến Bareiss, trong khi đứng kiểm tra được duy trì ở vị trí của khách hàng.
Độ phân giải
0,1 IRHD M / 0,1 IRHD N
Phạm vi áp dụng 
ống nước, ống O-ring, đúc các bộ phận, các tấm tiêu và con dấu 
·         Tối thiểu liệu dày - IRHD M: 
0,6 - 5,0 mm 
·         Tối thiểu liệu dày - IRHD N:  6,0 - 10,0 mm
Phương pháp kiểm tra
IRHD M (vi) / IRHD N (bình thường) 
Tiêu chuẩn
DIN ISO 48, NF T 46-003, ASTM D 1415, BS 903, Part. A26   
Máy đo độ cứng IRHD
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEgYYNFDxGaJ2wLmiVdPYbAGEDY9mBxmR2lcBi96_m0EZdzvgOkzO5bmknZwzSqTDmYRoOa15MpffAQv0QAT70jRemjWc6irJUGdUmFCqp7AqEaWdS1DFo-t5UujU_Nm-KSHxMCV4a1MjvI/s72-c/IRHD+Compact+III.png
Chi tiết
Máy đo độ cứng Telebrineller

Máy đo độ cứng Telebrineller



Máy đo độ cứng Telebrineller

Đo độ cứng Telebrineller là một so sánh trực tiếp với tiêu chuẩn tham chiếu đã biết và do đó đảm bảo được các yêu cầu chính xác của phép đo; hợp kim, độ dày, hình học, vị trí, vv, được phổ biến với nhiều thử cầm tay khác.

Các Telebrineller là gồ ghề! Đi trước và smack nó với một cái búa!
Kiểm tra bất cứ nơi nào - Field, thực vật hoặc Lab
Nó cũng là đắt Brinell thử ít nhất và nó sẽ kéo dài mãi mãi
- Trọng lượng nhẹ: Hệ thống Telebrineller hoàn chỉnh, trong trường hợp của mình, nặng ít hơn £ 10. Dễ dàng vận chuyển đến bất kỳ vị trí, nó là rất thiết thực cho tất cả các nhu cầu kiểm tra độ cứng BrineIl.
- Hoạt động đơn giản: Một búa đòn, đo lường các kết quả ấn tượng và các thao tác của một phương trình cơ bản sẽ được tính toán trên máy tính cung cấp-đó là tất cả. Không cần đào tạo đặc biệt. Trong một vài phút, bất cứ ai có thể tìm hiểu để xác định chính xác BHN.
- Độ chính xác chứng: Các thanh kiểm tra đó là cốt lõi của hệ thống này, được điều chỉnh đến một độ cứng đồng đều là ± 3% của các BHN dán nhãn. Độ cứng của các thanh được đo bằng thiết bị whos chính xác được chứng nhận theo dõi để Viện Tiêu chuẩn Quốc gia.Các Telebrineller kính hiển vi là bởi Leica. Bài đọc có thể được thực hiện trong vòng 0,05 mm.
- Bất cứ nơi nào - Chống thấm nước: Được thiết kế để sử dụng lĩnh vực; không có những điều chỉnh tinh tế hoặc các thành phần mong manh để được quan tâm. Tất cả các bộ phận là chắc chắn, vững chắc và có thể cung cấp số đo chính xác trong mọi thời tiết, theo các điều kiện trường roughest.
Telebrineller Bars
Có sẵn trong nhiều giá trị BHN
Độ chính xác chứng ± 3% của độ cứng dán nhãn

BHN Values ​​Bảng
            627            
            352            
            229            
             147             
578
341
223
142
555
331
217
138
534
321
212
135
514
311
207
131
495
302
200
127
477
293
194
124
461
285
188
121
444
277
182
117
429
269
176
114
415
262
170
111
401
255
165
109
388
248
160
106
375
241
156

363
235
151




















Kit Bao gồm: 5 thanh chuẩn bar của độ cứng được lựa chọn, kính hiển vi, máy tính, thanh bar, bảng tính và hộp đựng


Máy đo độ cứng Telebrineller

Đo độ cứng Telebrineller là một so sánh trực tiếp với tiêu chuẩn tham chiếu đã biết và do đó đảm bảo được các yêu cầu chính xác của phép đo; hợp kim, độ dày, hình học, vị trí, vv, được phổ biến với nhiều thử cầm tay khác.

Các Telebrineller là gồ ghề! Đi trước và smack nó với một cái búa!
Kiểm tra bất cứ nơi nào - Field, thực vật hoặc Lab
Nó cũng là đắt Brinell thử ít nhất và nó sẽ kéo dài mãi mãi
- Trọng lượng nhẹ: Hệ thống Telebrineller hoàn chỉnh, trong trường hợp của mình, nặng ít hơn £ 10. Dễ dàng vận chuyển đến bất kỳ vị trí, nó là rất thiết thực cho tất cả các nhu cầu kiểm tra độ cứng BrineIl.
- Hoạt động đơn giản: Một búa đòn, đo lường các kết quả ấn tượng và các thao tác của một phương trình cơ bản sẽ được tính toán trên máy tính cung cấp-đó là tất cả. Không cần đào tạo đặc biệt. Trong một vài phút, bất cứ ai có thể tìm hiểu để xác định chính xác BHN.
- Độ chính xác chứng: Các thanh kiểm tra đó là cốt lõi của hệ thống này, được điều chỉnh đến một độ cứng đồng đều là ± 3% của các BHN dán nhãn. Độ cứng của các thanh được đo bằng thiết bị whos chính xác được chứng nhận theo dõi để Viện Tiêu chuẩn Quốc gia.Các Telebrineller kính hiển vi là bởi Leica. Bài đọc có thể được thực hiện trong vòng 0,05 mm.
- Bất cứ nơi nào - Chống thấm nước: Được thiết kế để sử dụng lĩnh vực; không có những điều chỉnh tinh tế hoặc các thành phần mong manh để được quan tâm. Tất cả các bộ phận là chắc chắn, vững chắc và có thể cung cấp số đo chính xác trong mọi thời tiết, theo các điều kiện trường roughest.
Telebrineller Bars
Có sẵn trong nhiều giá trị BHN
Độ chính xác chứng ± 3% của độ cứng dán nhãn

BHN Values ​​Bảng
            627            
            352            
            229            
             147             
578
341
223
142
555
331
217
138
534
321
212
135
514
311
207
131
495
302
200
127
477
293
194
124
461
285
188
121
444
277
182
117
429
269
176
114
415
262
170
111
401
255
165
109
388
248
160
106
375
241
156

363
235
151




















Kit Bao gồm: 5 thanh chuẩn bar của độ cứng được lựa chọn, kính hiển vi, máy tính, thanh bar, bảng tính và hộp đựng
Máy đo độ cứng Telebrineller
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEjQ1NsrvWJ0376JYVh4r952vbjn7Dych-zPSmFo0W2iqI7kryLL4s0EP_J5CyHuJTOh0sy_n-gJ1_VtDuP3V3LszTsgvmexEaeQ_BJjlEm7L4s0FmW56P2q6J_CjyXrThZk_b4y4rl-2kU/s72-c/TELEBRINELLER.jpg
Chi tiết
 
Hỗ trợ tư vấn kỹ thuât: | Thiết bị đo kiểm: 0974.537.925| Thiết bị khí nén: 0948 007 822
Copyright © 2016. Công nghệ đi đầu - All Rights Reserved
Template Created by Creating Website Published by Mas Template
Proudly powered by Blogger